Màu xe
Liên hệ đại lý Hà Tĩnh Ford | Đại lý ủy quyền chính thức của Ford Việt Nam để biết thêm thông tin
Tìm hiểu về Ford Everest Titanium 4x4


Ngoại thất mang đậm chất DNA Ford
Thiết kế lưới tản nhiệt mới thêm nổi bật với những chi tiết mạ chrome cao cấp, cho một ngoại thất tinh tế và sang trọng. Nắp ca-pô với đường dập nổi độc đáo cùng hàng chữ “Platinum” 3D khẳng định vị thế của chiếc xe.


Vành hợp kim 20 inch
Vành xe hợp kim 20 inch, 12 chấu với 3 lớp sơn càng làm tôn thêm dáng vẻ bề thế và sang trọng của chiếc xe ở mọi góc nhìn.


Bảng điều khiển hiện đại
Bảng điều khiển trung tâm thiết kế trải dài sang hai bên cho cảm giác khoang xe được mở rộng hơn. Phiên bản Platinum được trang bị màn hình đồng hồ kỹ thuật số 12,4 inch và màn hình giải trí LCD cảm ứng 12 inch.


Nội Thất Đẳng Cấp
Hàng ghế ngồi phía trước được trang bị sưởi điện và thông gió, điều chỉnh điện 10 hướng, nhớ vị trí chỉnh ghế. Nội thất sử dụng chất liệu da cao cấp, lòng ghế thiết kế trần trám cùng với logo Platinum thương hiệu tạo nên sự sang trọng cho chiếc xe. Cửa sổ trời toàn cảnh như mang cả thế giới bên ngoài vào trong xe.


Chế độ lái linh hoạt
Ford Everest Titanium 4x4 thế hệ mới được trang bị Hệ thống Quản lý Địa hình (TMS) với 6 chế độ lái, giúp người lái dễ dàng thích ứng với nhiều điều kiện địa hình khác nhau


Hệ thống chiếu sáng đa vùng
Gài cầu điện tử là hệ thống cho phép người lái chuyển đổi giữa các chế độ dẫn động trên xe một cách dễ dàng và nhanh chóng
SO SÁNH FORD EVEREST TITANIUM 4x4 VỚI CÁC PHIÊN BẢN
Hiện nay, Ford Everest có tất cả 6 phiên bản, mỗi phiên bản sẽ có những trang bị và mức giá phù hợp, cụ thể:

Everest Platinum 2.0L AT 4x4
Giá niêm yết: 1.545.000.000 VNĐ
Nhận Ưu Đãi
Động cơ: Diesel 2.0L Bi-Turbo, công suất 210 mã lực, mô-men xoắn 500 Nm.
Hộp số: Tự động 10 cấp.
Dẫn động: Hai cầu (4x4).
Trang bị nổi bật:
- Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama
- Ghế da cao cấp chỉnh điện 10 hướng + nhớ vị trí
- Hệ thống âm thanh B&O 12 loa cao cấp
- Cụm đồng hồ kỹ thuật số 12.4 inch
- Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng ACC với Stop & Go
- Camera 360 độ + Cảm biến trước sau + Hệ thống tự đỗ xe

Everest Titanium+ 2.0L AT 4x4
Giá niêm yết: 1.468.000.000 VNĐ
Nhận Ưu Đãi
Động cơ: Diesel 2.0L Bi-Turbo, công suất 210 mã lực, mô-men xoắn 500 Nm.
Hộp số: Tự động 10 cấp.
Dẫn động: Hai cầu (4x4).
Trang bị nổi bật:
- Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama
- Ghế da cao cấp chỉnh điện 10 hướng + nhớ vị trí
- Hệ thống âm thanh B&O 12 loa cao cấp
- Cụm đồng hồ kỹ thuật số 12.4 inch
- Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng
- Camera 360 độ + Cảm biến trước sau + Hệ thống tự đỗ xe

Everest Titanium+ 2.0L AT 4x2
Giá niêm yết: 1.299.000.000 VNĐ
Nhận Ưu Đãi
Động cơ: Diesel 2.0L Turbo đơn, công suất 170 mã lực, mô-men xoắn 405 Nm.
Hộp số: Tự động 6 cấp.
Dẫn động: Cầu sau (4x2).
Trang bị nổi bật:
- Mâm 20 inch hợp kim thể thao
- Ghế lái và ghế phụ chỉnh điện
- Màn hình giải trí 12 inch + SYNC 4
- Hệ thống cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh tự động AEB
- Hệ thống cảnh báo lệch làn và giữ làn đường
- 6 túi khí an toàn + hệ thống cân bằng điện tử ESP

Everest Sport 2.0L AT 4x2
Giá niêm yết: 1.178.000.000 VNĐ
Nhận Ưu Đãi
Động cơ: Diesel 2.0L Turbo đơn, công suất 170 mã lực, mô-men xoắn 405 Nm.
Hộp số: Tự động 6 cấp.
Dẫn động: Cầu sau (4x2).
Trang bị nổi bật:
- Ngoại thất đen thể thao (mâm, gương, lưới tản nhiệt sơn đen)
- Mâm xe 20 inch sơn đen thể thao
- Ghế da pha nỉ, chỉnh điện ghế lái
- Màn hình trung tâm 10.1 inch
- Camera lùi và cảm biến sau
- Khóa cửa thông minh + nút bấm khởi động

Everest Sport Special Edition 2.0L AT 4x2
Giá niêm yết: 1.199.000.000 VNĐ
Nhận Ưu Đãi
Động cơ: Diesel 2.0L Turbo đơn, công suất 170 mã lực, mô-men xoắn 405 Nm.
Hộp số: Tự động 6 cấp.
Dẫn động: Cầu sau (4x2)
Trang bị nổi bật:
- Phanh sơn đỏ nổi bật thể thao
- Mâm hợp kim 20 inch sơn đen bóng
- Nóc xe màu đen tạo điểm nhấn 2 tông
- Màn hình trung tâm 12 inch
- Gói an toàn hỗ trợ phanh khẩn cấp AEB
- Thiết kế logo “Special Edition” riêng biệt

Everest Ambiente 2.0L AT 4x2
Giá niêm yết: 1.099.000.000 VNĐ
Nhận Ưu Đãi
Động cơ: Diesel 2.0L Turbo đơn, công suất 170 mã lực, mô-men xoắn 405 Nm.
Hộp số: Tự động 6 cấp.
Dẫn động: Cầu sau (4x2)
Trang bị nổi bật:
- Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng
- Ghế nỉ chỉnh cơ
- Màn hình giải trí 10.1 inch
- Đèn chiếu sáng LED cơ bản
- Camera lùi + Cảm biến lùi
- Phanh ABS, EBD và hỗ trợ khởi hành ngang dốc
GIÁ LĂN BÁNH CÁC PHIÊN BẢN TẠI KHU VỰC HÀ TĨNH
Giá lăn bánh Ford Territory mới nhất 2025 (ước tính bao gồm VAT, lệ phí trước bạ, biển số, bảo hiểm…):
| Phiên Bản | Giá Niêm Yết | Giá Lăn Bánh ( Dự Kiến ) | Nhận Ưu Đãi |
| Everest Platinum 2.0L AT 4x4 | 1.545.000.000 VNĐ | 1.722.745.000 VNĐ | Đăng Ký |
| Everest Titanium+ 2.0L AT 4x4 | 1.468.000.000 VNĐ | 1.637.198.000 VNĐ | Đăng Ký |
| Everest Titanium 2.0L AT 4x2 | 1.299.000.000 VNĐ | 1.449.439.000 VNĐ | Đăng Ký |
| Everest Sport 2.0L AT 4x2 | 1.178.000.000 VNĐ | 1.315.008.000 VNĐ | Đăng Ký |
| Everest Sport Special Edition 2.0L AT 4x2 | 1.199.000.000 VNĐ | 1.338.339.000 VNĐ | Đăng Ký |
| Everest Ambiente 2.0L AT 4x2 | 1.099.000.000 VNĐ | 1.227.239.000 VNĐ | Đăng Ký |
Vì Sao Nên Mua Ford Everest Tại Đại Lý Hà Tĩnh Ford
Tại Ford Hà Tĩnh khi Quý Khách đăng ký liên hệ sẽ nhận được các ưu đãi và chính sách như sau:
✅ Chiết khấu tiền mặt tốt nhất
✅ Đại lý chính hãng Ford – hỗ trợ tư vấn tận tâm chuyên nghiệp
✅ Hỗ trợ trả góp lên đến 85%, lãi suất ưu đãi
✅ Tặng kèm phụ kiện chính hãng
✅ Ưu đãi riêng cho khách hàng tại Hà Tĩnh
Hà Tĩnh Ford – Đại lý phân phối Ford Everest Uỷ quyền chính hãng tại Tỉnh Hà Tĩnh
Địa chỉ: Km504+380 QL1, Xã Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh
Hotline Dịch Vụ: 0818.00.99.77
Hotline Kinh Doanh: 0818.00.33.22
Hotline CSKH: 1800.82.58
Khám phá thư viện hình ảnh
Thông số kỹ thuật
- Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
- Số tự động 6 cấp
- 7 chỗ ngồi
- Nhiên liệu: Dầu
Thông số chi tiết xe
| Kích thước và trọng lượng | Chiều dài cơ sở (mm) - --- |
|---|---|
| Dài x Rộng x Cao (mm) - --- | |
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) - --- | |
| Số chỗ ngồi - --- | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) - --- | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | Chu trình tổ hợp (Lít/100km) - --- |
| Chu trình đô thị cơ bản (Lít/100km) - --- | |
| Chu trình đô thị phụ (Lít/100km) - --- | |
| Động cơ và Tính năng vận hành | Công suất cực đại (PS/vòng/phút) - 170 (125 KW) / 3500 |
| Dung tích xi lanh (cc) - --- | |
| Hộp số - --- | |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) - 405 Nm/ 1750-2500 rpm | |
| Trợ lực lái - --- | |
| Động cơ - Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | |
| Khóa vi sai cầu sau - --- | |
| Hệ thống truyền động - Dẫn động một cầu | |
| Gài cầu điện - --- | |
| Hệ thống ga tự đông - --- | |
| Thông tin chung | Hộp số - Số tự động 6 cấp |
| Công suất cực đại (PS/vòng/phút) - --- | |
| Động cơ - --- | |
| Số chỗ ngồi - --- | |
| Hệ thống truyền động - --- |
Tiện ích dành cho khách hàng