Màu xe
Liên hệ đại lý Hà Tĩnh Ford | Đại lý ủy quyền chính thức của Ford Việt Nam để biết thêm thông tin
Tìm hiểu về Territory Sport (Phiên bản cũ đã dừng bán)


Lưới tản nhiệt sơn đen thể thao trên Ford Territory Sport
Những điểm nhấn màu đen hiện đại kết hợp với lưới tản nhiệt phía trước màu đen tạo nên vẻ ngoài thể thao ấn tượng cho Ford Territory Sport .


La-zăng hợp kim sơn đen 18’’ trên Ford Territory Sport
La-zăng hợp kim 18’’ màu đen bật lên vẻ cá tính và sang trọng của Ford Territory Sport ..



Nội thất mới với nhiều điểm nhấn cá tính trên Ford Territory Sport
Ghế bọc da sang trọng với điểm nhấn là những chi tiết màu trắng và cam trẻ trung, cá tính, tạo nên phong cách ấn tượng cho chủ sở hữu của chiếc xe Ford Territory Sport.



Công nghệ tiên tiến trên Ford Territory Sport
Ford Territory Sport được trang bị cụm đồng hồ kỹ thuật số 7 inch tích hợp cùng màn hình cảm ứng 12 inch, và một loạt các tính năng hỗ trợ người lái như Kiểm soát hành trình thích ứng1, Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp Cảnh báo xe cắt ngang, Hệ thống Cảnh báo lệch làn đường¹ và Camera 360 độ.



Cần số điện tử với tấm ốp họa tiết carbon trên trên Ford Territory Sport
Trải nghiệm sự sang trọng và tinh tế với nội thất sợi carbon độc đáo mẫu xe Ford Territory Sport, nâng tầm thiết kế giúp chiếc xe thêm phần hiện đại.



Hàng ghế thứ hai rộng rãi trên Ford Territory Sport
Thiết kế không gian hàng ghế thứ hai rộng rãi tinh tế, tập trung vào sự thoải mái, mang đến cho bạn khoảng để chân lý tưởng, biến mọi chuyến đi cùng Ford Territory Sport thành một trải nghiệm thú vị.
Khám phá thư viện hình ảnh
Thông số kỹ thuật
- Xăng 1.5L EcoBoost tăng áp, I4 / 1.5L GTDi, I4
- Số tự động 7 cấp / 7 speed AT
- Dung tích xylanh: 1.490
- 5 chỗ ngồi
- Nhiên liệu: Xăng
Thông số chi tiết xe
| Kích thước và trọng lượng | Chiều dài cơ sở (mm) - --- |
|---|---|
| Dài x Rộng x Cao (mm) - --- | |
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) - --- | |
| Số chỗ ngồi - --- | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) - --- | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | Chu trình tổ hợp (Lít/100km) - --- |
| Chu trình đô thị cơ bản (Lít/100km) - --- | |
| Chu trình đô thị phụ (Lít/100km) - --- | |
| Động cơ và Tính năng vận hành | Công suất cực đại (PS/vòng/phút) - --- |
| Dung tích xi lanh (cc) - --- | |
| Hộp số - --- | |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) - --- | |
| Trợ lực lái - --- | |
| Động cơ - --- | |
| Khóa vi sai cầu sau - --- | |
| Hệ thống truyền động - --- | |
| Gài cầu điện - --- | |
| Hệ thống ga tự đông - --- | |
| Thông tin chung | Hộp số - --- |
| Công suất cực đại (PS/vòng/phút) - --- | |
| Động cơ - --- | |
| Số chỗ ngồi - --- | |
| Hệ thống truyền động - --- |
Tiện ích dành cho khách hàng